lupine

/ˈlü-pən/
tính từ
  • Chó sói.
danh từ
  • Lupin.
Tính từ
  1. Wolfish (tất cả các giác quan); giống sói.
    Wolfish (all senses); wolflike.
  2. Thèm ăn.
    Ravenous.
Danh từ
  1. Dạng lupin tiếng Anh ở Bắc Mỹ (bất kỳ loại cây nào thuộc chi Lupinus; hạt đậu ăn được của một trong những cây này).
    North American English form of lupin (any plant of the genus Lupinus; an edible legume seed of one of these plants).
🎬 Nghe “lupine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish