minx

/ˈmɪŋks/
danh từ
  • Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.
  • Người đàn bà lẳng lơ.
Danh từ
  1. Một phụ nữ trẻ tán tỉnh, trơ tráo hoặc ngoan cố.
    A flirtatious, impudent, or pert young woman.
  2. (xúc phạm, hẹn hò) Người đàn bà lăng nhăng; Ngoài ra, một tình nhân (“người phụ nữ khác có quan hệ ngoài hôn nhân”) hoặc một gái mại dâm.
    (derogatory, dated) A promiscuous woman; also, a mistress (“the other woman in an extramarital relationship”) or a prostitute.
  3. (từ cũ) Con chó cưng.
    (obsolete) A pet dog.
  4. Cách viết lỗi thời của chồn (“bất kỳ loài động vật có vú ăn thịt, bán thủy sinh nào thuộc phân họ Mustelinae”).
    Obsolete spelling of mink (“any of various semi-aquatic, carnivorous mammals in the Mustelinae subfamily”).
    Từ đồng nghĩa:minx otter
Động từ
  1. (ambitransitive) Được sử dụng chuyển tiếp khi có nó theo sau: cư xử như một con tinh ranh, nghĩa là theo cách tán tỉnh và trơ tráo.
    (ambitransitive) Used transitively when followed by it: to behave like a minx, that is, in a flirtatious and impudent manner.
    Từ đồng nghĩa:blissomchambercoltgillharlot
  2. (ngoại động) Làm cho (ai) giống như một con tinh tinh; (nội động) trở nên giống như một con minx.
    (transitive) To make (someone) like a minx; (intransitive) to become like a minx.
🎬 Nghe “minx” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish