minx
/ˈmɪŋks/danh từ
- Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.
- Người đàn bà lẳng lơ.
Danh từ
- Một phụ nữ trẻ tán tỉnh, trơ tráo hoặc ngoan cố.A flirtatious, impudent, or pert young woman.
- (xúc phạm, hẹn hò) Người đàn bà lăng nhăng; Ngoài ra, một tình nhân (“người phụ nữ khác có quan hệ ngoài hôn nhân”) hoặc một gái mại dâm.(derogatory, dated) A promiscuous woman; also, a mistress (“the other woman in an extramarital relationship”) or a prostitute.
- (từ cũ) Con chó cưng.(obsolete) A pet dog.
- Cách viết lỗi thời của chồn (“bất kỳ loài động vật có vú ăn thịt, bán thủy sinh nào thuộc phân họ Mustelinae”).Obsolete spelling of mink (“any of various semi-aquatic, carnivorous mammals in the Mustelinae subfamily”).Từ đồng nghĩa:minx otter
Động từ
- (ambitransitive) Được sử dụng chuyển tiếp khi có nó theo sau: cư xử như một con tinh ranh, nghĩa là theo cách tán tỉnh và trơ tráo.(ambitransitive) Used transitively when followed by it: to behave like a minx, that is, in a flirtatious and impudent manner.
- (ngoại động) Làm cho (ai) giống như một con tinh tinh; (nội động) trở nên giống như một con minx.(transitive) To make (someone) like a minx; (intransitive) to become like a minx.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “minx” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish