movable
/ˈfiːst/tính từ
- Di động, tính có thể di chuyển.
Tính từ
- Có khả năng di chuyển, nâng, mang, kéo, xoay hoặc chuyển tải hoặc thực hiện bằng bất kỳ cách nào để thay đổi vị trí hoặc tư thế; không cố định hoặc đứng yên.Capable of being moved, lifted, carried, drawn, turned, or conveyed, or in any way made to change place or posture; not fixed or stationary.Từ đồng nghĩa:mobile
- Thay đổi từ lúc này sang lúc khác.Changing from one time to another.This feast is movable - its date varies from year to year.Lễ này có thể di chuyển được - ngày của nó thay đổi theo từng năm.Từ đồng nghĩa:floating
Danh từ
- Một cái gì đó có thể di chuyển được; một món đồ, hàng hóa; một hàng hóa; phần tài sản không cố định hoặc không phải là một phần bất động sản; nói chung, ở số nhiều, hàng hóa; đồ gốm; nội thất.Something which is movable; an article of wares or goods; a commodity; a piece of property not fixed, or not a part of real estate; generally, in the plural, goods; wares; furniture.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “movable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish