movable

/ˈfiːst/
tính từ
  • Di động, tính có thể di chuyển.
Tính từ
  1. Có khả năng di chuyển, nâng, mang, kéo, xoay hoặc chuyển tải hoặc thực hiện bằng bất kỳ cách nào để thay đổi vị trí hoặc tư thế; không cố định hoặc đứng yên.
    Capable of being moved, lifted, carried, drawn, turned, or conveyed, or in any way made to change place or posture; not fixed or stationary.
    Từ đồng nghĩa:mobile
  2. Thay đổi từ lúc này sang lúc khác.
    Changing from one time to another.
    This feast is movable - its date varies from year to year.
    Lễ này có thể di chuyển được - ngày của nó thay đổi theo từng năm.
    Từ đồng nghĩa:floating
Danh từ
  1. Một cái gì đó có thể di chuyển được; một món đồ, hàng hóa; một hàng hóa; phần tài sản không cố định hoặc không phải là một phần bất động sản; nói chung, ở số nhiều, hàng hóa; đồ gốm; nội thất.
    Something which is movable; an article of wares or goods; a commodity; a piece of property not fixed, or not a part of real estate; generally, in the plural, goods; wares; furniture.
🎬 Nghe “movable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish