obey

/oʊˈbeɪ/
động từ
  • Vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm theo lệnh của (một người, tổ chức, v.v.), hành động theo mệnh lệnh của.
    (transitive) To do as ordered by (a person, institution etc), to act according to the bidding of.
    obey the rules
    Từ đồng nghĩa:hearkenmindaccedeassentacquiesce
  2. (Nội động) Làm theo lời được bảo.
    (intransitive) To do as one is told.
    Soldiers are trained to obey.
    Từ đồng nghĩa:hearkenmindaccedeassentacquiesce
  3. (lỗi thời, nội động) Tuân theo, tuân thủ (theo luật nhất định, hạn chế, v.v.).
    (obsolete, intransitive) To be obedient, compliant (to a given law, restriction etc.).
    Từ đồng nghĩa:hearkenmindaccedeassentacquiesce
🎬 Nghe “obey” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish