ovine

/ˈō-ˌvīn/
tính từ
  • Cừu; như cừu.
Tính từ
  1. (có thể so sánh được) Của, là, thuộc về, hoặc giống như một con cừu; Ngoài ra, (không thể so sánh được) của một loài động vật: thuộc chi Ovis.
    (comparable) Of, being, pertaining to, or resembling a sheep; also, (not comparable) of an animal: from the genus Ovis.
    Từ đồng nghĩa:sheepishsheeplikesheepy
  2. (so sánh, tượng trưng) Có tính cách giống con cừu; phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quáng.
    (comparable, figurative) Resembling a sheep in character; acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly.
    Từ đồng nghĩa:sheeplike
Danh từ
  1. Một loài động vật thuộc chi Ovis; một con cừu.
    An animal from the genus Ovis; a sheep.
  2. (nghĩa bóng) Một người có tính cách giống như một con cừu; một người phục tùng, dễ bị ảnh hưởng, thụ động hoặc sẵn sàng đi theo người lãnh đạo một cách mù quáng; một con cừu.
    (figurative) A person regarded as resembling a sheep in character; one who is acquiescent, easily influenced, passive, or willing to follow a leader blindly; a sheep.
🎬 Nghe “ovine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish