pass through
/ˈpas-ˌthrü/Động từ
- Đi qua, đi qua, quá cảnh hoặc nằm ngang qua một nơi hoặc từ nơi này đến nơi khác.To go through, to travel through, to transit or lie across a place or from one place to another.We passed through the checkpoint on the road that passes through Freedonia.Chúng tôi đi qua trạm kiểm soát trên con đường đi qua Freedonia.
- Để làm cho một cái gì đó di chuyển qua một cái gì đó khác.To make something move through something else.The dough is passed through the pasta machine several times.Bột được đưa qua máy làm mì ống nhiều lần.
- Phải trải qua; để trải nghiệm.To undergo; to experience.We all passed through those phases.Tất cả chúng ta đều trải qua những giai đoạn đó.
- Đồng nghĩa với xâm nhập.Synonym of infiltrate.We passed through enemy lines in the fog.Chúng tôi vượt qua phòng tuyến địch trong sương mù.Từ đồng nghĩa:infiltrate
Danh từ
- (US) Một khe hở có khung, giống như cửa sổ ở bức tường bên trong ngôi nhà, thường là giữa nhà bếp và phòng ăn, qua đó các vật dụng (đặc biệt là thực phẩm) có thể được đi qua. Một cửa phục vụ.(US) A framed, window-like aperture in the interior wall of a house, usually between a kitchen and dining room, through which items (especially food) can be passed. A serving hatch.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pass through” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish