lustrate

/ˈlə-ˌstrāt/
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Từ đồng nghĩa của việc thanh lọc, làm sạch hoặc đổi mới theo nghi thức, đặc biệt là làm như vậy bằng lễ vật cầu xin hoặc (lịch sử) sự thèm muốn, nghi lễ 5 năm một lần của cơ quan kiểm duyệt La Mã để làm sạch thành phố sau một cuộc điều tra dân số.
    (transitive) Synonym of purify, to ritually cleanse or renew, particularly to do so with a propitiatory offering or (historical) the lustration, quinquennial ritual of the Roman censor to cleanse the city after a census.
    We must purge, and cleanse, and lustrate the whole city.
    Chúng ta phải thanh lọc, làm sạch và khao khát toàn bộ thành phố.
  2. (ambitransitive, với 'through') Từ đồng nghĩa của pass through, traverse.
    (ambitransitive, with 'through') Synonym of pass through, traverse.
    Từ đồng nghĩa:pass throughtraverse
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với look, look over, khảo sát.
    (transitive, obsolete) Synonym of look, look over, survey.
    Từ đồng nghĩa:looklook oversurvey
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với độ bóng, làm cho có độ bóng, làm cho có độ bóng.
    (transitive, obsolete) Synonym of luster, to impart luster to, to make lustrous.
🎬 Nghe “lustrate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish