perverse

/pɚˈvɚs/
tính từ
  • Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).
  • Hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ.
  • Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.
  • Éo le (hoàn cảnh).
  • Tai ác.
  • Sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án).
Tính từ
  1. Quay sang một bên trong khi chống lại một cái gì đó, tách ra khỏi một điều.
    Turned aside while against something, splitting off from a thing.
  2. Sai về mặt đạo đức hoặc xấu xa; độc ác; biến thái.
    Morally wrong or evil; wicked; perverted.
  3. Cố chấp làm sai; bướng bỉnh; khó chữa.
    Obstinately in the wrong; stubborn; intractable.
  4. ương ngạnh; khó chịu; trái ngược.
    Wayward; vexing; contrary.
    Where this perverse sign flip occurs depends on the values of other parameters […].
    Vị trí xảy ra hiện tượng lật dấu nghịch đảo này phụ thuộc vào giá trị của các tham số khác […].
Danh từ
  1. (hình học) Sự đối nghịch của cái gì đó; một hình ảnh phản chiếu với thuận tay trái
    (geometry) A chiral opposite of something; a mirror image with opposite handedness.
Động từ
  1. (không chuẩn) Làm hư hỏng.
    (nonstandard) To pervert.
🎬 Nghe “perverse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish