phenomenon

/fiˈnɑːməˌnɑːn/
danh từ
  • Hiện tượng.
  • Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.
Danh từ
  1. Một vật hoặc thực thể, sự kiện hoặc quá trình, có thể cảm nhận được bằng các giác quan; hoặc một thực tế hoặc sự xuất hiện của nó.
    A thing or being, event or process, perceptible through senses; or a fact or occurrence thereof.
    Từ đồng nghĩa:eventmarvelmiracleodditywonder
  2. (bằng cách mở rộng) Một sự vật hoặc sự kiện có thể biết được (ví dụ: bằng suy luận, đặc biệt là trong khoa học).
    (by extension) A knowable thing or event (e.g. by inference, especially in science).
    An electromagnetic phenomenon.
    Một hiện tượng điện từ.
    Từ đồng nghĩa:eventmarvelmiracleodditywonder
  3. Một loại hoặc một loại hiện tượng (giác quan 1 hoặc 2).
    A kind or type of phenomenon (sense 1 or 2).
    A volcanic eruption is an impressive phenomenon.
    Một vụ phun trào núi lửa là một hiện tượng ấn tượng.
    Từ đồng nghĩa:eventmarvelmiracleodditywonder
  4. Appearance; một khía cạnh có thể cảm nhận được của một cái gì đó có thể thay đổi
    Appearance; a perceptible aspect of something that is mutable.
    Từ đồng nghĩa:eventmarvelmiracleodditywonder
🎬 Nghe “phenomenon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish