rationalization

/ˌra-shə-nə-lə-ˈzā-shən/
danh từ
  • Sự hợp lý hoá.
  • Sự giải thích duy lý.
  • Sự hữu tỷ hoá.
Danh từ
  1. (hiện nay hiếm) Quá trình hoặc kết quả của việc hợp lý hóa hoặc thể hiện bằng thuật ngữ hợp lý.
    (now rare) The process or result of rationalizing, or expressing in rational terms.
    Some rationalization of the language of his lectures is, of course, necessary.
    Tất nhiên, việc hợp lý hóa ngôn ngữ trong các bài giảng của ông là cần thiết.
  2. Một tuyên bố về động cơ của một người hoặc nguyên nhân của một số sự kiện.
    A statement of one's motives, or of the causes of some event.
    Her self-flagellating rationalization for the theft was mostly ignored by the jury.
    Lời giải thích hợp lý cho hành vi trộm cắp của cô hầu như bị bồi thẩm đoàn phớt lờ.
    Từ đồng nghĩa:rationalereasoning
  3. (kinh tế học) Việc tổ chức lại một công ty hoặc tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả của nó thông qua việc phân bổ lại các nguồn lực và thay đổi lực lượng lao động.
    (economics) The reorganization of a company or organization in order to improve its efficiency through the reallocation of resources and changes in its workforce.
    It began with the familiar political motives of civil service rationalization and downsizing.
    Nó bắt đầu với những động cơ chính trị quen thuộc của việc hợp lý hóa và tinh giản biên chế công vụ.
    Từ đồng nghĩa:consolidation
  4. (tâm thần học) Việc che giấu động cơ thực sự theo một cách nào đó không mang tính đe dọa.
    (psychiatry) The concealment of true motivation in some non-threatening way.
🎬 Nghe “rationalization” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish