rebate

/ˈriːˌbeɪt/
danh từ
  • Việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả).
  • Số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt.
  • Rabbet.
động từ
  • Làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì).
  • Làm cùn (lưỡi dao).
Danh từ
  1. Một khoản khấu trừ từ số tiền được trả; một sự giảm nhẹ.
    A deduction from an amount that is paid; an abatement.
  2. Trả lại một phần số tiền đã thanh toán.
    The return of part of an amount already paid.
  3. (nhiếp ảnh) Cạnh của cuộn phim, từ đó không thể tạo ra hình ảnh nào.
    (photography) The edge of a roll of film, from which no image can be developed.
  4. Một rãnh hình chữ nhật được làm để giữ hai mảnh (gỗ, v.v.) lại với nhau; một con thỏ.
    A rectangular groove made to hold two pieces (of wood etc) together; a rabbet.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Khấu trừ hoặc trả lại một số tiền từ hóa đơn hoặc khoản thanh toán
    (transitive) To deduct or return an amount from a bill or payment
  2. (thông tục) Giảm bớt, giảm bớt cái gì đó
    (transitive) To diminish or lessen something
  3. Đánh đến mức ngu ngốc; tước đi sự sắc sảo; cùn ; để quay ngược lại, như một cây thương dùng để tập thể dục.
    To beat to obtuseness; to deprive of keenness; to blunt; to turn back the point of, as a lance used for exercise.
  4. (ngoại động) Giảm giá (hoặc thỏ) ở cái gì đó
    (transitive) To cut a rebate (or rabbet) in something
    Từ đồng nghĩa:rabbet
🎬 Nghe “rebate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish