rizz

/ˈriz/
danh từ
  • Khả năng quyến rũ một người (thường là nữ) để yêu.
động từ
  • Cố gắng quyến rũ một người (thường là nữ) để yêu; cố làm ai đó bị thu hút bằng khả năng quyến rũ của mình.
Danh từ
  1. (từ lóng) Của một người, khả năng thu hút tình yêu, thường là nữ; sự quyến rũ hoặc hấp dẫn.
    (slang) Of a person, the ability to attract a love interest, usually female; charm or attractiveness.
    Near-synonyms: aura, charisma
    Từ gần đồng nghĩa: khí chất, thần thái
    Từ đồng nghĩa:gameauracharisma
  2. (MLE, tiếng lóng) Một lượng giấy cuộn đặc biệt của nhãn hiệu Rizla+.
    (MLE, slang) An amount of rolling paper particularly of the Rizla+ brand.
Động từ
  1. (từ lóng, ngoại động) Để quyến rũ hoặc thu hút người yêu.
    (slang, transitive) To seduce or attract a love interest.
    I'm gonna go rizz one of those girls.
    Tôi sẽ đi tán tỉnh một trong những cô gái đó.
    Từ đồng nghĩa:rizz up
🎬 Nghe “rizz” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish