say

/ˈseɪ/
danh từ
  • Vải chéo.
  • Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).
động từ
  • Tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán.
  • Đồn.
  • Diễn đạt.
  • Viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ.
  • Cho ý kiến về, quyết định về.
  • Lấy, chọn (làm ví dụ).
Động từ
  1. (Động) Phát âm.
    (transitive) To pronounce.
    Please say your name slowly and clearly.
    Hãy nói tên của bạn một cách chậm rãi và rõ ràng.
    Từ đồng nghĩa:blatherdictategabreportsay
  2. (Động) Trì tụng.
    (transitive) To recite.
    Martha, will you say the Pledge of Allegiance?
    Martha, em sẽ đọc Lời cam kết trung thành chứ?
    Từ đồng nghĩa:blatherdictategabreportsay
  3. (thông tục) Nói, bằng lời nói hoặc bằng văn bản.
    (transitive) To tell, either verbally or in writing.
    He said he would be here tomorrow.
    Anh ấy nói anh ấy sẽ ở đây vào ngày mai.
    Từ đồng nghĩa:blatherdictategabreportsay
  4. (Động) Biểu thị bằng văn bản.
    (transitive) To indicate in a written form.
    The sign says it’s 50 kilometres to Paris.
    Biển báo cho biết còn cách Paris 50 km.
    Từ đồng nghĩa:blatherdictategabreportsay
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được(?)) Cơ hội được nói; quyền hoặc quyền lực để ảnh hưởng hoặc đưa ra quyết định.
    (countable, uncountable(?)) A chance to speak; the right or power to influence or make a decision.
    To have a say
    Để có tiếng nói
  2. Một loại vải mịn tương tự như serge.
    A type of fine cloth similar to serge.
  3. Thử nghiệm bằng mẫu; khảo nghiệm; mẫu vật.
    Trial by sample; assay; specimen.
    If those principal works of God […] be but certain tastes and says, as if were, of that final benefit.
    Nếu những công việc chính của Đức Chúa Trời […] chỉ là những sở thích nhất định và dường như nói lên lợi ích cuối cùng đó.
  4. Đã thử chất lượng; nóng nảy; bằng chứng.
    Tried quality; temper; proof.
Trạng từ
  1. Ví dụ; chúng ta hãy giả định.
    For example; let us assume.
    Pick a color you think they'd like, say, peach.
    Chọn một màu mà bạn nghĩ họ sẽ thích, chẳng hạn như màu hồng đào.
Thán từ
  1. (Mỹ, thông tục) Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó trước khi đưa ra yêu cầu hoặc gợi ý
    (US, colloquial) Used to gain someone's attention before making an inquiry or suggestion
    Say, what did you think about the movie?
    Nói xem, bạn nghĩ gì về bộ phim?
    Từ đồng nghĩa:hey
🎬 Nghe “say” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish