siren

/ˈsaɪrən/
danh từ
  • Tiên chim (thần thoại Hy lạp).
  • Người hát có giọng quyến rũ.
  • Còi tầm, còi báo động.
Danh từ
  1. (Thần thoại Hy Lạp) Một trong nhóm nữ thần đã dụ các thủy thủ đến chết trên đá.
    (Greek mythology) One of a group of nymphs who lured mariners to their death on the rocks.
    Từ đồng nghĩa:croonervampklaxon
  2. Một người hát ngọt ngào và quyến rũ.
    One who sings sweetly and charms.
    Từ đồng nghĩa:croonervampklaxon
  3. Một người phụ nữ quyến rũ một cách nguy hiểm.
    A dangerously seductive woman.
    Từ đồng nghĩa:croonervampklaxon
  4. Một thành viên của Sirenia, một bộ động vật có vú.
    A member of Sirenia, an order of mammals.
    Từ đồng nghĩa:sirenian
Động từ
  1. (nội động) Tạo ra tiếng động bằng hoặc như thể bằng còi báo động.
    (intransitive) To make a noise with, or as if with, a siren.
  2. (Nội động) Lái xe khi có còi báo động.
    (intransitive) To drive with a siren on.
Tính từ
  1. Liên quan đến hoặc giống như còi báo động.
    Relating to or like a siren.
🎬 Nghe “siren” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish