slur

/ˈslɚ/
danh từ
  • Điều xấu hổ, điều nhục nhã.
  • Sự nói xấu, sự gièm pha.
  • Vết bẩn, vết nhơ.
  • Chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu.
  • Luyến âm.
động từ
  • Viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.
  • Bôi bẩn, bôi nhoè (bản in... ).
  • Nói xấu, gièm pha; nói kháy.
  • Hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc).
  • Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm).
  • Viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.
  • Bỏ qua, lướt qua.
  • Mờ nét đi (hình ảnh).
Danh từ
  1. Một sự xúc phạm hoặc coi thường, đặc biệt là một lời lẩm bẩm không mạch lạc trong hơi thở.
    An insult or slight, especially one that is muttered incoherently under one's breath.
  2. Một dấu hiệu của sự ô nhục; một vết bẩn hoặc vết bẩn.
    A mark of dishonour; a blight or stain.
    a slur on one's reputation
    bôi nhọ danh tiếng của một người
  3. Một hành động kết hợp lời nói của một người; diễn đạt bằng lời nói kém.
    An act of running one's words together; poor verbal articulation.
  4. Bất kỳ trường hợp nào của những thứ riêng biệt dần dần hòa quyện với nhau, chẳng hạn như nhịp tim trong một số rối loạn y tế.
    Any instance of separate things gradually blending together, such as heartbeats in some medical disorders.
Động từ
  1. Để xúc phạm hoặc xem nhẹ.
    To insult or slight.
    Từ đồng nghĩa:abusedismisuseaffrontburn
  2. Cùng nhau chạy; diễn đạt kém.
    To run together; to articulate poorly.
    to slur syllables; He slurs his speech when he is drunk.
    để nói ngọng các âm tiết; Anh ta nói ngọng khi say rượu.
  3. (âm nhạc) Chơi legato hoặc không có cách phát âm riêng; để kết nối (ghi chú) trôi chảy.
    (music) To play legato or without separate articulation; to connect (notes) smoothly.
  4. Để đất; làm phiền; làm ô nhiễm; làm ô nhục.
    To soil; to sully; to contaminate; to disgrace.
🎬 Nghe “slur” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish