tarnish
/ˈtɑɚnɪʃ/danh từ
- Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.
- Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.
động từ
- Làm cho mờ, làm cho xỉn.
- Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.
- Mờ đi, xỉn đi.
Danh từ
- Sự oxy hóa hoặc đổi màu, đặc biệt là kim loại trang trí tiếp xúc với không khí.Oxidation or discoloration, especially of a decorative metal exposed to air.1918, Hannah Teresa Rowley, Mrs. Helen Louise (Wales) Farrell, Principles of Chemistry Applied to the Household Precipitated calcium carbonate, a very fine powdery form, is used as a basis for many tooth powders and pastes. As whiting it finds a wide use in cleaning metals of their tarnishes.1918, Hannah Teresa Rowley, Bà Helen Louise (Wales) Farrell, Nguyên tắc hóa học áp dụng cho hộ gia đình Canxi cacbonat kết tủa, một dạng bột rất mịn, được sử dụng làm cơ sở cho nhiều loại bột và bột nhão đánh răng. Khi đánh trắng nó được sử dụng rộng rãi trong việc làm sạch vết xỉn màu của kim loại.
Động từ
- (nội động) Bị oxy hóa hoặc mất màu do quá trình oxy hóa.(intransitive) To oxidize or discolor due to oxidation.Careful storage of silver will prevent it from tarnishing.Bảo quản bạc cẩn thận sẽ giúp bạc không bị xỉn màu.
- (thông tục) Thỏa hiệp, làm hư hỏng, làm đất bẩn hoặc làm bẩn.(transitive) To compromise, damage, soil, or sully.He is afraid that she will tarnish his reputation if he disagrees with her.Anh sợ rằng cô sẽ làm hoen ố danh tiếng của anh nếu anh không đồng ý với cô.
- (nội động từ, nghĩa bóng) Mất đi vẻ hào nhoáng, hấp dẫn; trở nên buồn tẻ.(intransitive, figurative) To lose its lustre or attraction; to become dull.
- (luật bản quyền) Sử dụng một dấu hiệu, hình ảnh, cách diễn đạt, v.v. đủ gần với nhãn hiệu đã được đăng ký nhãn hiệu để gây tiếng xấu cho nhãn hiệu đó.(copyright law) To use a sign, image, expression, etc. sufficiently close to a trademarked one that it brings disrepute to it.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tarnish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish