smug

/ˈsmʌg/
tính từ
  • Thiển cận mà tự mãn.
  • Đỏm dáng, bảnh choẹ.
danh từ
  • , (từ lóng) người khó chan hoà với mọi người.
  • Người không thích thể thao thể dục.
Tính từ
  1. Hài lòng với chính mình một cách khó chịu; tự mãn, tự mãn một cách khó chịu.
    Irritatingly pleased with oneself; offensively self-complacent, self-satisfied.
    Kate looked extremely smug this morning.
    Sáng nay Kate trông cực kỳ tự mãn.
  2. Thể hiện sự tự mãn; thể hiện sự tự mãn, tự mãn.
    Showing smugness; showing self-complacency, self-satisfaction.
    a smug look on her face
    một cái nhìn tự mãn trên khuôn mặt của cô ấy
  3. (lỗi thời) Gọn gàng, đẹp mắt, đặc biệt là về trang phục; vân sam; bị ảnh hưởng chính xác; mịn màng và nguyên sơ.
    (obsolete) Studiously neat or nice, especially in dress; spruce; affectedly precise; smooth and prim.
Động từ
  1. (lỗi thời, ngoại động) Làm cho tự mãn, hay vân sam.
    (obsolete, transitive) To make smug, or spruce.
  2. (nội động từ) áp dụng một biểu hiện tự mãn mang tính xúc phạm.
    (intransitive) to adopt an offensively self-complacent expression.
    1899 Ambrose Bierce: Fantastic Fables. Hearing a sound of strife, a Christian in the Orient asked his Dragoman the cause of it. "The Buddhists are cutting Mohammedan throats," the Dragoman replied, with oriental composure. "I did not know," remarked the Christian, with scientific interest, "that that would make so much noise." "The Mohammedans are cutting Buddhist throats, too," added the Dragoman
    1899 Ambrose Bierce: Truyện ngụ ngôn tuyệt vời. Nghe thấy tiếng xung đột, một Cơ đốc nhân ở Phương Đông đã hỏi Dragoman của mình về nguyên nhân. “Những người theo đạo Phật đang cắt cổ người Mô ha mét giáo,” Dragoman trả lời với vẻ điềm tĩnh của người phương Đông. “Tôi không biết,” Christian nhận xét với vẻ quan tâm khoa học, “rằng điều đó lại gây ra nhiều tiếng ồn đến vậy.” “Người Mô ha mét giáo cũng đang cắt cổ Phật giáo,” Dragoman nói thêm.
  3. (lỗi thời, bắc cầu, lóng) Chiếm giữ; để tịch thu.
    (obsolete, transitive, slang) To seize; to confiscate.
  4. (lỗi thời, ngoại động, tiếng lóng) Im đi.
    (obsolete, transitive, slang) To hush up.
Danh từ
  1. (lỗi thời, Anh-Trung) Việc buôn lậu.
    (obsolete, Anglo-Chinese) The smuggling trade.
    Have not they some term by which they distinguish the illicit trade? — They usually call it the Smug-pigeon.
    Họ không có thuật ngữ nào để phân biệt việc buôn bán bất hợp pháp sao? — Người ta thường gọi nó là Bồ câu tự mãn.
🎬 Nghe “smug” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish