sofa

/ˈsoʊfə/
danh từ
  • Ghế xôfa, ghế trường kỷ.
Danh từ
  1. (Kiến trúc Trung Đông, cổ xưa) Phần sàn nhà được nâng lên, thường được trải thảm, dùng để ngồi.
    (Middle East architecture, archaic) A raised area of a building's floor, usually covered with carpeting, used for sitting.
  2. (đồ nội thất) Ghế bọc nệm có tựa lưng nâng cao và một hoặc hai đầu nâng cao, đủ dài để hai người trở lên thoải mái ngồi.
    (furniture) An upholstered seat with a raised back and one or two raised ends, long enough to comfortably accommodate two or more people.
    He bought a big sofa two days before his relatives arrived.
    Anh ấy đã mua một chiếc ghế sofa lớn hai ngày trước khi người thân của anh ấy đến.
    Từ đồng nghĩa:couchloungedivansettee
  3. (lịch sử) Một người lính nô lệ phục vụ trong quân đội của Đế quốc Mali.
    (historical) A slave soldier who served in the army of the Mali Empire.
Động từ
  1. Để trang bị một hoặc nhiều ghế sofa.
    To furnish with one or more sofas.
  2. Để ngồi hoặc nằm trên ghế sofa.
    To seat or lay down on a sofa.
🎬 Nghe “sofa” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish