solitaire
/ˈsɑːləˌteɚ/danh từ
- Hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý).
- Trò chơi một người (bi, đánh bài).
- Người ở ẩn, người ẩn dật.
Danh từ
- Người sống một mình; một người ẩn dật hoặc ẩn sĩ.A person who lives alone; a recluse or hermit.1722-1723, Alexander Pope, letter to a lady […] he really wishes he had never beheld you, nor yours. You have spoiled him for a solitaire, and a book, all the days of his life; and put him into such a condition, that he thinks of nothing, and enquires of nothing but after a person who has nothing to say to him, and has left him for ever […]1722-1723, Alexander Pope, lá thư gửi một quý bà […] ông ấy thực sự ước mình chưa bao giờ nhìn thấy bạn, cũng như của bạn. Bạn đã chiều chuộng anh ấy bằng một ván bài và một cuốn sách trong suốt cuộc đời anh ấy; và đặt anh ta vào tình trạng không suy nghĩ gì, không hỏi han gì ngoài một người không còn gì để nói với anh ta, và đã rời bỏ anh ta mãi mãi […]Từ đồng nghĩa:hermit
- (trò chơi board game) Trò chơi dành cho một người, chơi trên một bảng có chốt hoặc quả bóng, trong đó đồ vật được đặt, bắt đầu bằng tất cả các ô được lấp đầy ngoại trừ một ô, để loại bỏ tất cả trừ một ô bằng cách "nhảy", như trong trò chơi xổ số.(board games) A game for one person, played on a board with pegs or balls, in which the object is, beginning with all the places filled except one, to remove all but one of the pieces by "jumping", as in draughts.
- (trò chơi bài, chủ yếu ở Mỹ và Canada) Bất kỳ trò chơi bài nào mà một người có thể chơi.(card games, chiefly US and Canada) Any of various card games that can be played by one person.Từ đồng nghĩa:patience
- Dấu chấm lửng của Rodrigues solitaire (Pezophaps solitaria), một loài chim đã tuyệt chủng có liên quan đến dodo.Ellipsis of Rodrigues solitaire (Pezophaps solitaria), an extinct bird related to the dodo.
Tính từ
- Sống hoặc ở một mình; đơn độc.Living or being alone; solitary.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “solitaire” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish