sort

/ˈsoɚt/
danh từ
  • Thứ, loại, hạng.
  • Kiểu, cách.
  • Bộ chữ.
động từ
  • Lựa chọn, sắp xếp, phân loại.
  • Phù hợp, thích hợp.
Danh từ
  1. Một loại chung.
    A general type.
    Từ đồng nghĩa:genregenuskindtypevariety
  2. (cổ) Cách, cách; hình thức tồn tại hoặc hành động.
    (archaic) Manner, way; form of being or acting.
    Từ đồng nghĩa:genregenuskindtypevariety
  3. (lỗi thời) Tình trạng trên mức thô tục; thứ hạng.
    (obsolete) Condition above the vulgar; rank.
    Từ đồng nghĩa:genregenuskindtypevariety
  4. (thông tục) Người đánh giá theo một cách nào đó.
    (informal) A person evaluated in a certain way.
    good sort, bad sort
    loại tốt, loại xấu
    Từ đồng nghĩa:genregenuskindtypevariety
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Tách các mục thành các loại khác nhau theo các tiêu chí nhất định để xác định loại của chúng.
    (transitive) To separate items into different categories according to certain criteria that determine their sorts.
    Sort the letters in those bags into a separate pile for each language.
    Sắp xếp các chữ cái trong các túi đó thành một chồng riêng cho từng ngôn ngữ.
    Từ đồng nghĩa:categorizeclassclassifygroup
  2. (ngoại động) Sắp xếp thành một trình tự nào đó, thường là theo số, theo bảng chữ cái hoặc theo thứ tự thời gian.
    (transitive) To arrange into some sequence, usually numerically, alphabetically or chronologically.
    Sort those bells into a row in ascending sequence of pitch.
    Sắp xếp các chuông đó thành một hàng theo trình tự cao độ tăng dần.
    Từ đồng nghĩa:orderrank
  3. (thông tục) Kết hợp; tập hợp lại để phân phối; đến lớp.
    (transitive) To conjoin; to put together in distribution; to class.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Tuân thủ; để thích nghi; để chứa.
    (transitive, obsolete) To conform; to adapt; to accommodate.
🎬 Nghe “sort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish