strangle

/ˈstræŋgəl/
động từ
  • Bóp cổ, bóp họng.
  • Làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt.
  • Nén; đàn áp.
Động từ
  1. (thông tục) Giết ai đó bằng cách bóp cổ họng để cắt nguồn cung cấp oxy.
    (transitive) To kill someone by squeezing the throat so as to cut off the oxygen supply.
    She strangled her husband and dissolved the body in acid.
    Cô ta bóp cổ chồng và hòa xác trong axit.
    Từ đồng nghĩa:scrag
  2. (ngoại động) Làm nghẹt thở, làm ngạt thở hoặc bóp cổ, dù nạn nhân có sống sót hay không.
    (transitive) To choke, suffocate or throttle, whether the victim survives or not.
  3. (Động) Kìm nén, đàn áp.
    (transitive) To stifle or suppress.
    He strangled a scream.
    Anh bóp nghẹt một tiếng hét.
  4. (Nội động) Bị bóp cổ, bị bóp cổ.
    (intransitive) To be killed by strangulation, or become strangled.
    The cat slipped from the branch and strangled on its bell-collar.
    Con mèo trượt khỏi cành cây và bị mắc vào vòng cổ chuông.
Danh từ
  1. (tài chính) Một chiến lược giao dịch sử dụng các quyền chọn, được xây dựng thông qua việc nắm giữ các vị thế bằng nhau trong một quyền chọn bán và quyền chọn mua với các giá thực hiện khác nhau, sao cho sẽ có lợi nhuận nếu giá trị của tài sản cơ sở vượt ra ngoài phạm vi của hai giá thực hiện.
    (finance) A trading strategy using options, constructed through taking equal positions in a put and a call with different strike prices, such that there is a payoff if the underlying asset's value moves beyond the range of the two strike prices.
🎬 Nghe “strangle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish