swelter

/ˈswɛltɚ/
danh từ
  • Tiết trời oi ả; tình trạng oi ả, tình trạng ngột ngạt.
  • Sự mệt nhoài người (vì nóng).
  • Sự ra mồ hôi nhễ nhại.
động từ
  • Nóng oi ả, nóng ngột ngạt.
  • Mệt nhoài người (vì nóng).
  • Đổ mồ hôi nhễ nhại.
Động từ
  1. (Nội động) Chịu đựng cái nóng gay gắt.
    (intransitive) To suffer terribly from intense heat.
    Từ đồng nghĩa:burn upsteamstew
  2. (Nội động) Đổ mồ hôi nhiều do nóng.
    (intransitive) To perspire greatly from heat.
    Từ đồng nghĩa:sweat bucketssweat like a pig
  3. (thông tục) Làm ngất xỉu, chế ngự, như bị nóng.
    (transitive) To cause to faint, to overpower, as with heat.
    Từ đồng nghĩa:swebswelt
Danh từ
  1. Nắng nóng dữ dội.
    Intense heat.
    The summer swelter did not relent until late in September, most years.
    Hầu hết các năm, cái nóng mùa hè không giảm bớt cho đến cuối tháng 9.
🎬 Nghe “swelter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish