tonguey

tính từ
  • Thuộc lưỡi.
  • Hay nói; lắm lời; ba hoa.
Tính từ
  1. (của một người) Có xu hướng nói nhiều; trôi chảy hoặc dễ nói trong lời nói (thường có hàm ý không thuận lợi).
    (of a person) Tending to talk a lot; fluent or voluble in speech (generally with an unfavourable connotation).
    1608, Philip Woodward, Bels Trial Examined, Doai, Preface, Seeing then he is now so mute, that before was so tonguy […]
    1608, Philip Woodward, Bels Trial Examined, Doai, Lời nói đầu, Khi đó anh ta đã bị câm, đến nỗi trước đây anh ta rất nói năng […]
    Từ đồng nghĩa:garrulousloquacioustalkative
  2. (về lời nói) Dùng nhiều từ; chứa đựng những biểu hiện khoa trương; được đánh dấu bằng sự tao nhã trong tu từ (nói chung là có hàm ý không thuận lợi).
    (of speech) Using many words; containing grandiloquent expressions; marked by rhetorical elegance (generally with an unfavourable connotation).
    1885, J. H. Battle, Kentucky: A History of the State, Louisville, KY: F.A. Battey, “Biographical Sketches,” p. 839, […] personal abuse and tonguy sarcasm are not elements of success in law practice.
    1885, J. H. Battle, Kentucky: A History of the State, Louisville, KY: F.A. Battey, “Phác thảo tiểu sử,” trang 1. 839, […] lạm dụng cá nhân và mỉa mai tonguy không phải là yếu tố thành công trong hành nghề luật.
    Từ đồng nghĩa:bombasticfloweryverbose
  3. (về một phẩm chất) Được biểu hiện bằng lời nói trôi chảy hoặc dễ nói.
    (of a quality) Manifested by fluent or voluble speech.
  4. Liên quan đến lưỡi.
    Involving the tongue.
Danh từ
  1. (Úc, Anh) Một hành động hoặc một ví dụ về nụ hôn liên quan đến việc sử dụng lưỡi.
    (Australia, UK) An act or an instance of kissing that involves the use of one's tongue.
    Từ đồng nghĩa:French kiss
🎬 Nghe “tonguey” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish