uneasy

/ˌʌnˈiːzi/
tính từ
  • không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu
  • lo lắng, băng khoăn
  • phiền phức, rầy rà
  • (y học) không yên
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khó, khó khăn
Tính từ
  1. (hiếm) Không dễ; khó.
    (rare) Not easy; difficult.
  2. Bồn chồn; bị xáo trộn bởi đau đớn, lo lắng.
    Restless; disturbed by pain, anxiety.
    I've been uneasy about your friend ever since I met him. Are you sure we can trust him?
    Tôi đã thấy khó chịu về bạn của bạn kể từ khi tôi gặp anh ấy. Bạn có chắc chúng ta có thể tin tưởng anh ấy không?
  3. Không dễ dàng trong cách thức; bị hạn chế
    Not easy in manner; constrained
    He was behaving in an uneasy way.
    Anh ta cư xử một cách khó chịu.
    Từ đồng nghĩa:stiffawkwardungraceful
  4. Gây khó chịu hoặc hạn chế
    Causing discomfort or constraint
🎬 Nghe “uneasy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish