unspeakable
/ˌʌnˈspiːkəbəl/tính từ
- Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.
Tính từ
- Không thể nói hoặc thốt ra.Incapable of being spoken or uttered.1855-1882, Walt Whitman, Leaves of Grass, book xv, The endless pride and outstretching of man, unspeakable joys and sorrows.1855-1882, Walt Whitman, Lá cỏ, sách xv, Niềm kiêu hãnh và sự vươn xa vô tận của con người, những niềm vui và nỗi buồn không thể tả xiết.
- Không thể nói về.Impossible to speak about.
- Không phù hợp hoặc không được phép nói hoặc mô tả.Unfit or not permitted to be spoken or described.
- Cực kỳ xấu hoặc phản cảm.Extremely bad or objectionable.an unspeakable foolmột kẻ ngốc không thể tả được
Danh từ
- Một điều gì đó không thể hoặc không được nói ra.Something that cannot or must not be spoken about.Near-synonym: unthinkableGần đồng nghĩa: không thể tưởng tượng đượcTừ đồng nghĩa:unthinkable
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unspeakable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish