years
/jɪrz/Danh từ
- số nhiều của năm.plural of year.1981, May 5 1718-PDT, Jim McGrath, Earliest Usenet use via Google Groups: fa.sf-lovers, said with a smile at an awards ceremony in the Pennsylvania state Capitol It will be a shorter book and it will not start four million years ago.1981, ngày 5 tháng 5 năm 1718-PDT, Jim McGrath, Sử dụng Usenet sớm nhất thông qua Google Groups: fa.sf-lovers, mỉm cười nói tại lễ trao giải ở Tòa nhà Quốc hội bang Pennsylvania. Đây sẽ là một cuốn sách ngắn hơn và nó sẽ không bắt đầu từ bốn triệu năm trước.
- (thông tục, cường điệu) Đã rất lâu rồi.(colloquial, hyperbolic) A very long time.It took years for the bus to come.Phải mất nhiều năm xe buýt mới đến.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “years” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish