above ground

/əˈbʌvˌgraʊnd/
preposition phrase
  1. Trên hoặc trên bề mặt của mặt đất.
    On or above the surface of the ground.
  2. (nghĩa bóng) Không chết và được chôn cất; còn sống.
    (figurative) Not dead and buried; alive.
    Alice: I told you, he don't have no wife, not aboveground, anyhow.
    Alice: Tôi đã nói rồi, dù sao thì anh ấy cũng không có vợ, dù sao cũng không có ở trên mặt đất.
  3. Không thuộc hoặc liên quan đến thế giới xã hội hoặc chính trị ngầm; ở trạng thái mở; hiện có bên trong hoặc do cơ sở sản xuất.
    Not of or relating to the social or political underground; in the open; existing within or produced by the establishment.
🎬 Nghe “above ground” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish