apart
/əˈpɑrt/phó từ
- Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.
- Apart from ngoài... ra.
Trạng từ
- Đặt riêng biệt (liên quan đến không gian hoặc thời gian).Placed separately (in regard to space or time).
- Riêng biệt, riêng biệt, không cùng nhau.Separately, exclusively, not together.Consider the two propositions apart.Hãy xem xét hai mệnh đề riêng biệt.
- Trong hoặc thành hai hoặc nhiều phần.In or into two or more parts.We took the computer apart and put it back together.Chúng tôi tháo máy tính ra và lắp lại.
- Sang một bên; sang một bên.To the side; aside.
postposition
- Bị loại trừ khỏi việc xem xét.Excluded from consideration.Joking apart, what do you think?Đùa thôi, bạn nghĩ sao?Từ đồng nghĩa:aside
Tính từ
- (sau danh từ hoặc vị ngữ) Đặc biệt, khác biệt.(after a noun or in the predicate) Exceptional, distinct.In aristocracies, servants are a class apart.Trong các chế độ quý tộc, người hầu là một tầng lớp riêng biệt.
- Đã được tháo rời; tháo rời, thành từng mảnh.Having been taken apart; disassembled, in pieces.
- Riêng biệt, ở một bên.Separate, on the side.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “apart” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish