apart

/əˈpɑrt/
phó từ
  • Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra.
  • Apart from ngoài... ra.
Trạng từ
  1. Đặt riêng biệt (liên quan đến không gian hoặc thời gian).
    Placed separately (in regard to space or time).
  2. Riêng biệt, riêng biệt, không cùng nhau.
    Separately, exclusively, not together.
    Consider the two propositions apart.
    Hãy xem xét hai mệnh đề riêng biệt.
  3. Trong hoặc thành hai hoặc nhiều phần.
    In or into two or more parts.
    We took the computer apart and put it back together.
    Chúng tôi tháo máy tính ra và lắp lại.
  4. Sang một bên; sang một bên.
    To the side; aside.
postposition
  1. Bị loại trừ khỏi việc xem xét.
    Excluded from consideration.
    Joking apart, what do you think?
    Đùa thôi, bạn nghĩ sao?
    Từ đồng nghĩa:aside
Tính từ
  1. (sau danh từ hoặc vị ngữ) Đặc biệt, khác biệt.
    (after a noun or in the predicate) Exceptional, distinct.
    In aristocracies, servants are a class apart.
    Trong các chế độ quý tộc, người hầu là một tầng lớp riêng biệt.
  2. Đã được tháo rời; tháo rời, thành từng mảnh.
    Having been taken apart; disassembled, in pieces.
  3. Riêng biệt, ở một bên.
    Separate, on the side.
🎬 Nghe “apart” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish