apprehend

/ˌæprɪˈhɛnd/
động từ
  • Bắt, tóm, nắm lấy.
  • Hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ.
  • Sợ, e sợ.
Động từ
  1. Được hoặc nhận thức được (điều gì đó); để nhận thức.
    To be or become aware of (something); to perceive.
  2. Thừa nhận sự tồn tại của (cái gì đó); để nhận ra.
    To acknowledge the existence of (something); to recognize.
  3. Nắm giữ (cái gì đó) bằng sự hiểu biết; hình dung (điều gì đó) trong tâm trí; trở nên nhận thức được; để hiểu.
    To take hold of (something) with understanding; to conceive (something) in the mind; to become cognizant of; to understand.
    Từ đồng nghĩa:catchget
  4. Có một quan niệm về (cái gì đó); để xem xét, để ý đến.
    To have a conception of (something); to consider, to regard.
    Từ đồng nghĩa:believegatherreckon
🎬 Nghe “apprehend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish