childing
/ˈt͡ʃaɪldɪŋ/Danh từ
- (cổ) gerund of child: hành động hoặc quá trình sinh con hoặc sinh con.(archaic) gerund of child: the act or process of childbearing or childbirth.
Tính từ
- Có khả năng sinh con; màu mỡ; Ngoài ra, đang mang thai, hoặc đang trong quá trình sinh nở, hoặc vừa mới sinh con.Able to bear children; fertile; also, pregnant, or in the process of childbirth, or having just given birth to a child.
- Ở thực vật có hoa: tạo ra những bông hoa non xung quanh một bông hoa già hơn.Of a flowering plant: producing younger florets around an older flower.
- (lỗi thời, nghĩa bóng) Có kết quả; năng suất.(obsolete, figuratively) Fruitful; productive.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của trẻ empresent participle and gerund of child
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “childing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish