childing

/ˈt͡ʃaɪldɪŋ/
Danh từ
  1. (cổ) gerund of child: hành động hoặc quá trình sinh con hoặc sinh con.
    (archaic) gerund of child: the act or process of childbearing or childbirth.
    Từ đồng nghĩa:deliveryparturition
Tính từ
  1. Có khả năng sinh con; màu mỡ; Ngoài ra, đang mang thai, hoặc đang trong quá trình sinh nở, hoặc vừa mới sinh con.
    Able to bear children; fertile; also, pregnant, or in the process of childbirth, or having just given birth to a child.
  2. Ở thực vật có hoa: tạo ra những bông hoa non xung quanh một bông hoa già hơn.
    Of a flowering plant: producing younger florets around an older flower.
  3. (lỗi thời, nghĩa bóng) Có kết quả; năng suất.
    (obsolete, figuratively) Fruitful; productive.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của trẻ em
    present participle and gerund of child
🎬 Nghe “childing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish