cordial

/ˈkoɚʤəl/
tính từ
  • Thân ái, thân mật, chân thành.
  • Kích thích tim.
danh từ
  • Rượu bổ.
Tính từ
  1. Nhiệt tình; chân thành; ấm; trìu mến.
    Hearty; sincere; warm; affectionate.
    I have a cordial dislike for arachnids.
    Tôi thực sự không thích loài nhện.
  2. Tỏa ra sự ấm áp và thân thiện; vui vẻ.
    Radiating warmth and friendliness; genial.
  3. (hiếm) Có xu hướng hồi sinh, cổ vũ hoặc tiếp thêm sinh lực; cho sức mạnh hoặc tinh thần.
    (rare) Tending to revive, cheer, or invigorate; giving strength or spirits.
  4. (lỗi thời) Xuất phát từ trái tim.
    (obsolete) Proceeding from the heart.
Danh từ
  1. (Anh, Úc, New Zealand) Nước ngọt không ga đậm đặc được pha loãng với nước trước khi uống.
    (UK, Australia, New Zealand) A concentrated non-carbonated soft drink which is diluted with water before drinking.
    Từ đồng nghĩa:squashhigh juice
  2. (Anh, Úc, New Zealand) Một khẩu phần riêng lẻ đồ uống pha loãng như vậy.
    (UK, Australia, New Zealand) An individual serving of such a diluted drink.
  3. Một loại thuốc có vị dễ chịu.
    A pleasant-tasting medicine.
  4. Một loại rượu mùi được điều chế bằng quá trình truyền dịch.
    A liqueur prepared using the infusion process.
    1728, John Gay, The Beggar's Opera, Act III, Scene 1, in 1828, British Theatre, Comprising Tragedies, Comedies, Operas, and Farces, 827, Lucy. But, miss Polly—in the way of friendship, will you give me leave to propose a glass of cordial to you ? Polly. Strong waters are apt to give me the headache.—I hope, madam, you will excuse me?
    1728, John Gay, The Beggar's Opera, Màn III, Cảnh 1, năm 1828, Nhà hát Anh, Bao gồm các bi kịch, hài kịch, vở opera và trò hề, 827, Lucy. Nhưng, cô Polly ạ, nhân danh tình bạn, cô có cho phép tôi mời cô một ly rượu thân ái không? Polly. Nước mạnh có thể làm tôi đau đầu. Tôi hy vọng, thưa bà, bà sẽ thứ lỗi cho tôi chứ?
🎬 Nghe “cordial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish