courageous

/kəˈreɪʤəs/
tính từ
  • Can đảm, dũng cảm.
Tính từ
  1. Của một người, thể hiện hoặc sở hữu lòng can đảm.
    Of a person, displaying or possessing courage.
    the most courageous person I have ever met
    người can đảm nhất mà tôi từng gặp
    Từ đồng nghĩa:boldbravehardyvalorous
  2. Của một hành động, điều đó đòi hỏi sự can đảm.
    Of an action, that requires courage.
    a courageous deed
    một hành động dũng cảm
    Từ đồng nghĩa:boldbraveheroic
🎬 Nghe “courageous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish