spunk

/ˈspʌŋk/
danh từ
  • Sự gan dạ.
  • Khí thế; tinh thần.
  • Sự tức giận, sự nổi giận.
động từ
  • Đùng đùng nổi giận.
Danh từ
  1. (đếm được, lỗi thời) Một tia lửa.
    (countable, obsolete) A spark.
  2. (không đếm được) Gỗ touch; bùi nhùi.
    (uncountable) Touchwood; tinder.
  3. (đếm được, Anh, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với taper, một thanh mỏng dùng để truyền lửa, đặc biệt là diêm lưu huỳnh.
    (countable, UK, obsolete) Synonym of taper, a thin stick used for transferring flames, especially a sulfur match.
    At present, her only means of procuring subsistence for herself and children, is by making spunks or matches, which, either she or her eldest child, a girl about six years of age, sells from door to door.
    Hiện tại, phương tiện duy nhất của cô để kiếm sống cho bản thân và các con là làm ra những que diêm hoặc diêm mà cô hoặc đứa con lớn của cô, một bé gái khoảng sáu tuổi, bán từ nhà này sang nhà khác.
    Từ đồng nghĩa:taper
  4. (đếm được, Scotland, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với que diêm, một loại que mỏng đã qua xử lý hóa học dùng để tạo ra ngọn lửa.
    (countable, Scotland, obsolete) Synonym of match, a thin chemically-treated stick used for creating flames.
    ... the old sulphur match was intended, not to produce fire, but to convey fire from the tinder to the candle... The vernacular name for sulphur matches was "spunks", and even in some of the country districts of Scotland the name has descended to modern matches.
    ... Que diêm lưu huỳnh cũ được thiết kế không phải để tạo ra lửa mà để truyền lửa từ bùi nhùi đến ngọn nến... Tên tiếng địa phương của diêm lưu huỳnh là "spunks", và thậm chí ở một số vùng nông thôn của Scotland, cái tên này đã được sử dụng cho các loại diêm hiện đại.
    Từ đồng nghĩa:match
Động từ
  1. (nội động từ, lỗi thời) Bắt lửa; bùng cháy lên.
    (intransitive, obsolete) To catch fire; flame up.
  2. (nội động từ, lóng, thô tục) Xuất tinh.
    (intransitive, slang, vulgar) To ejaculate.
    He spunked into the condom.
    Anh ta thọc vào bao cao su.
  3. (nghĩa bóng, từ lóng, thô tục) Lãng phí (tiền bạc, v.v.).
    (transitive, slang, vulgar) To waste (money etc.).
    Từ đồng nghĩa:frittersplurgesquander
🎬 Nghe “spunk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish