doomed

/dumd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của doom
tính từ
  • Bị kết tội; phải chịu số phận bi đát.
Tính từ
  1. Đảm bảo phải chịu cái chết, thất bại hoặc kết quả tiêu cực tương tự.
    Assured to suffer death, failure, or a similarly negative outcome.
    Dinosaurs were doomed to extinction.
    Khủng long đã phải chịu số phận tuyệt chủng.
    Từ đồng nghĩa:curseddoneundone
  2. (cổ xưa) Được đảm bảo về bất kỳ kết quả nào, dù tích cực hay tiêu cực; định mệnh.
    (archaic) Assured of any outcome, whether positive or negative; fated.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự diệt vong
    simple past and past participle of doom

Chưa có góp ý cho “doomed”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “doomed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish