early
/ˈərli/danh từ
- sự loan báo sớm, sự cảnh báo sớm
Tính từ
- Tại một thời điểm trước sự kiện thông thường hoặc dự kiến.At a time in advance of the usual or expected event.at eleven, we went for an early lunch; she began reading at an early age; his mother suffered an early deathlúc 11 giờ, chúng tôi đi ăn trưa sớm; cô ấy bắt đầu đọc từ khi còn nhỏ; mẹ anh ấy mất sớm
- Đến một thời điểm trước dự kiến; sớm hơn đúng hẹn.Arriving a time before expected; sooner than on time.You're early today! I don't usually see you before nine o'clock.Hôm nay cậu đến sớm đấy! Tôi thường không gặp bạn trước chín giờ.
- Sau nhưng gần với sự bắt đầu của một khoảng thời gian.After but close to the start of a period of time.The play "Two Gentlemen of Verona" is one of Shakespeare's early works.Vở kịch “Hai quý ông thành Verona” là một trong những tác phẩm đầu tay của Shakespeare.
- Vào giờ bắt đầu của ngày.In the starting hours of the day.It's too early for this sort of thing. I'm not awake yet.Còn quá sớm cho những việc như thế này. Tôi vẫn chưa tỉnh dậy.
Danh từ
- (không chính thức) Một ca (thời gian làm việc theo lịch trình) diễn ra vào đầu ngày.(informal) A shift (scheduled work period) that takes place early in the day.
Trạng từ
- Vào thời điểm trước dự kiến; sớm hơn bình thường.At a time before expected; sooner than usual.We finished the project an hour sooner than scheduled, so we left early.Chúng tôi hoàn thành dự án sớm hơn một giờ so với dự kiến nên chúng tôi về sớm.Từ đồng nghĩa:prematurely
- Sớm thôi; vào thời điểm thuận lợi; theo mùa.Soon; in good time; seasonably.Từ đồng nghĩa:prematurely
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “early” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish