new
/nu/- mới, hiện đại
Tính từ
- Được thực hiện gần đây hoặc được tạo.Recently made, or created.This is a new scratch on my car! The band just released a new album.Đây là một vết xước mới trên xe của tôi! Ban nhạc vừa phát hành album mới.Từ đồng nghĩa:brand newrecentneo-ceno-
- Bổ sung; được phát hiện gần đây.Additional; recently discovered.We turned up some new evidence from the old files.Chúng tôi đã tìm ra một số bằng chứng mới từ hồ sơ cũ.Từ đồng nghĩa:recent
- Hiện tại hoặc muộn hơn, trái ngược với trước đây.Current or later, as opposed to former.My new car is much better than my previous one, even though it is older. We had been in our new house for five years by then.Chiếc xe mới của tôi tốt hơn chiếc trước đó rất nhiều, mặc dù nó cũ hơn. Tính đến thời điểm đó, chúng tôi đã ở trong ngôi nhà mới được 5 năm.Từ đồng nghĩa:current
- Dùng để phân biệt một cái gì đó được thành lập gần đây hơn, được đặt tên theo một cái gì đó hoặc một địa điểm nào đó đã tồn tại trước đó.Used to distinguish something established more recently, named after something or some place previously existing.New Bond Street is an extension of Bond Street.Phố Bond mới là phần mở rộng của Phố Bond.Từ đồng nghĩa:newall-newbrand newbrand spanking newcherry
Trạng từ
- Từ đồng nghĩa với mới, đặc biệt là trong thành phần.Synonym of newly, especially in composition.Near-synonym: recentlyGần đồng nghĩa: gần đâyTừ đồng nghĩa:freshlyrecentlynewly
- Như mới; từ đầu.As new; from scratch.They are scraping the site clean to build new.Họ đang dọn dẹp trang web để xây dựng mới.Từ đồng nghĩa:anewafresh
Danh từ
- (chỉ với the, số nhiều bất biến) Những điều mới mẻ.(with the, invariable plural only) Things that are new.Out with the old, in with the new.Ra với cái cũ, vào với cái mới.
- (Úc, không đếm được) Một loại bia nhẹ thường có màu sáng được ủ bằng phương pháp lên men đáy.(Australia, uncountable) A typically light-coloured lager brewed by the bottom-fermentation method.
- (Anh, tiếng lóng của hải quân, đếm được) Một học viên hải quân vừa mới bắt đầu huấn luyện.(UK, naval slang, countable) A naval cadet who has just embarked on training.
Động từ
- (lập trình) Từ đồng nghĩa với new up.(programming) Synonym of new up.Từ đồng nghĩa:new up
- (lỗi thời) Làm mới; để tái tạo; để đổi mới.(obsolete) To make new; to recreate; to renew.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “new” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish