ephemeral
/ɪˈfɛmərəl/tính từ
- Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
Tính từ
- Kéo dài trong một thời gian ngắn.Lasting for a short period of time.1821-1822, Vicesimus Knox, Remarks on the tendency of certain Clauses in a Bill now pending in Parliament to degrade Grammar Schools Esteem, lasting esteem, the esteem of good men, like himself, will be his reward, when the gale of ephemeral popularity shall have gradually subsided.1821-1822, Vicesimus Knox, Nhận xét về xu hướng của một số Điều khoản trong Dự luật hiện đang chờ xử lý tại Quốc hội nhằm làm suy giảm sự tôn trọng của các Trường Ngữ pháp. Sự tôn trọng, sự tôn trọng lâu dài, sự tôn trọng của những người đàn ông tốt, như chính anh ta, sẽ là phần thưởng của anh ta, khi cơn gió nổi tiếng phù du sẽ dần lắng xuống.
- (sinh vật học) Chỉ tồn tại trong một ngày, như đối với một số loài hoa, côn trùng và bệnh tật.(biology) Existing for only one day, as with some flowers, insects, and diseases.
- (địa chất, vùng nước) Thường khô, nhưng chứa đầy nước trong thời gian ngắn trong và sau khi kết tủa.(geology, of a body of water) Usually dry, but filling with water for brief periods during and after precipitation.The graben constitutes a depositional basin and a topographic low, underlain by Cretaceous shales, in which volcanic debris accumulated in ephemeral lakes and streams in Oligocene and early Miocene time.Địa hào tạo thành một lưu vực trầm tích và một vùng địa hình thấp, được bao phủ bởi đá phiến kỷ Phấn trắng, trong đó các mảnh vụn núi lửa tích tụ trong các hồ và suối phù du trong thời kỳ Oligocene và Miocen sớm.
Danh từ
- Một cái gì đó kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn.Something which lasts for a short period of time.Từ đồng nghĩa:ephemeron
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ephemeral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish