espy

/ɪˈspaɪ/
động từ
  • Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.
Động từ
  1. Tìm hiểu hoặc quan sát (ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt nếu không dễ nhìn thấy) bằng cách do thám hoặc quan sát; để bắt gặp; để xem ; để phát hiện.
    To find out or observe (someone or something, especially if not easy to see) by spying or looking; to catch sight of; to see; to spot.
    to espy land to espy a man in a crowd
    để theo dõi đất để theo dõi một người đàn ông trong đám đông
  2. Nhìn thấy (ai đó hoặc cái gì đó) mà không có kế hoạch trước hoặc bất ngờ.
    To see (someone or something) without foreplanning or unexpectedly.
  3. Để quan sát (ai đó hoặc một cái gì đó) như một gián điệp; Ngoài ra, kiểm tra hoặc quan sát (ai đó hoặc cái gì đó) một cách cẩn thận; hoặc để quan sát hoặc theo dõi.
    To observe (someone or something) as a spy; also, to examine or observe (someone or something) carefully; or to look out or watch for.
  4. Nhận thức được (một sự thật, thông tin, v.v.).
    To become aware of (a fact, information, etc.).
Danh từ
  1. Hành động phát hiện, quan sát bằng cách do thám, quan sát; một gián điệp hoặc gián điệp.
    An act of finding out or observing by spying or looking; an espial or espying.
  2. Một trinh sát hoặc gián điệp.
    A scout or spy.
  3. (không đếm được) Hành động hoặc quá trình tìm hiểu thông tin bí mật thông qua các phương tiện bí mật; gián điệp.
    (uncountable) The act or process of learning secret information through clandestine means; espionage.
🎬 Nghe “espy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish