exemplar

/ɪgˈzɛmˌplɑɚ/
danh từ
  • Gương mẫu, mẫu mực.
  • Mẫu, bản.
  • Cái tương tự, cái sánh được.
Danh từ
  1. Một cái gì đó phù hợp để được bắt chước; một lý tưởng, một hình mẫu xứng đáng hoặc một hình mẫu: một tấm gương đáng mơ ước.
    Something fit to be imitated; an ideal, a worthy model or role model: a desirable example.
  2. Một cái gì đó điển hình hoặc đại diện; một ví dụ điển hình cho lớp của nó.
    Something typical or representative; an example that typifies its class.
  3. Một khuôn mẫu mà sau đó những khuôn mẫu khác nên được tạo ra; một nguyên mẫu.
    A pattern after which others should be made; an archetype.
  4. Một cách sử dụng nổi tiếng của một lý thuyết khoa học.
    A well-known use of a scientific theory.
Tính từ
  1. (từ cũ) Mẫu mực.
    (obsolete) Exemplary.
🎬 Nghe “exemplar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish