expatriate

/ɛkˈspeɪtrijət/
tính từ
  • Bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi.
danh từ
  • Người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi.
động từ
  • Đày biệt xứ.
Tính từ
  1. Sống bên ngoài đất nước của mình.
    Living outside of one's own country.
    an expatriate rebel force
    một lực lượng nổi dậy nước ngoài
Danh từ
  1. Một người sống bên ngoài đất nước của mình, đặc biệt là tạm thời để làm nghề hoặc học tập.
    One who lives outside one's own country, especially temporarily for a profession or education.
  2. Một người đã bị trục xuất khỏi đất nước của mình.
    One who has been banished from one's own country.
    Từ đồng nghĩa:exile
Động từ
  1. (thông tục) Trục xuất; lái xe hoặc ép buộc (một người) khỏi đất nước của mình; để thực hiện một cuộc lưu đày.
    (transitive) To banish; to drive or force (a person) from his own country; to make an exile of.
  2. (Nội động) Rút lui khỏi quê hương.
    (intransitive) To withdraw from one’s native country.
  3. (nội động từ) Từ bỏ các quyền và nghĩa vụ của công dân nơi một người sinh ra và trở thành công dân của một quốc gia khác.
    (intransitive) To renounce the rights and liabilities of citizenship where one is born and become a citizen of another country.
🎬 Nghe “expatriate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish