foin

/ˈfȯin/
động từ
  • Đâm với một vũ khí nhọn.
Danh từ
  1. (Từ cổ) Lực đẩy.
    (archaic) A thrust.
    They move their hands, steadfast their feet remain, / Nor blow nor foin they struck or thrust in vain.
    Họ di chuyển bàn tay của họ, giữ vững đôi chân của họ, / Họ không đấm hay né tránh Họ đánh hoặc đẩy một cách vô ích.
  2. Cây sồi marten (Martes foina, đồng nghĩa. Mustela foina).
    The beech marten (Martes foina, syn. Mustela foina).
  3. Một loại lông, màu đen ở phần trên trên nền trắng, lấy từ loài chồn sương hoặc chồn cùng tên.
    A kind of fur, black at the top on a whitish ground, taken from the ferret or weasel of the same name.
Động từ
  1. (cổ) Dùng kiếm đâm; để đâm vào.
    (archaic) To thrust with a sword; to stab at.
    Từ đồng nghĩa:jabrun throughchefchibching
  2. (cổ) Chích; để chích.
    (archaic) To prick; to sting.
🎬 Nghe “foin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish