foin
/ˈfȯin/động từ
- Đâm với một vũ khí nhọn.
Danh từ
- (Từ cổ) Lực đẩy.(archaic) A thrust.They move their hands, steadfast their feet remain, / Nor blow nor foin they struck or thrust in vain.Họ di chuyển bàn tay của họ, giữ vững đôi chân của họ, / Họ không đấm hay né tránh Họ đánh hoặc đẩy một cách vô ích.
- Cây sồi marten (Martes foina, đồng nghĩa. Mustela foina).The beech marten (Martes foina, syn. Mustela foina).
- Một loại lông, màu đen ở phần trên trên nền trắng, lấy từ loài chồn sương hoặc chồn cùng tên.A kind of fur, black at the top on a whitish ground, taken from the ferret or weasel of the same name.
Động từ
- (cổ) Dùng kiếm đâm; để đâm vào.(archaic) To thrust with a sword; to stab at.
- (cổ) Chích; để chích.(archaic) To prick; to sting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “foin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish