foil
/ˈfojəl/danh từ
- Lá (kim loại).
- Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ).
- Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).
- Trang trí hình lá.
- Đường chạy (của con vật bị săn).
- Sự đánh bại, sự đánh lui.
động từ
- Làm nền, làm nổi bật bằng nền.
- Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản).
- Trang trí bằng hình lá.
- Tráng (gương).
- Làm (chó săn) lạc hướng.
- Đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch... ).
Danh từ
- Một tấm kim loại rất mỏng.A very thin sheet of metal.
- (chủ yếu là tiếng Anh Euro) Một tấm nhựa rất mỏng.(chiefly Euro English) A very thin sheet of plastic.
- (chủ yếu là không đếm được) Nhôm/nhôm mỏng (hoặc trước đây là thiếc) dùng để bọc thực phẩm.(chiefly uncountable) Thin aluminium/aluminum (or, formerly, tin) used for wrapping food.wrap the sandwich up in foilbọc bánh sandwich trong giấy bạc
- Một lớp kim loại mỏng được đặt giữa viên ngọc và cách trang trí của nó để làm cho nó có vẻ rực rỡ hơn.A thin layer of metal put between a jewel and its setting to make it seem more brilliant.
Động từ
- (thông tục) Dùng giấy bạc bọc hoặc bọc lại.(transitive) To cover or wrap with foil.
- (Hàng hải) Cắt tàu cánh ngầm.(nautical) Clipping of hydrofoil.
- Ngăn chặn (việc gì đó) được hoàn thành.To prevent (something) from being accomplished.They foiled my plans.Họ đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
- Ngăn cản (ai đó) hoàn thành việc gì đó.To prevent (someone) from accomplishing something.I was foiled by my superiorTôi đã bị cấp trên cản trở
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “foil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish