have one's way with

/hæv wənz weɪ wɪθ/
Động từ
  1. Từ đồng nghĩa với có một con đường (“đạt được hoàn cảnh mà người ta mong muốn, với ai đó hoặc điều gì đó”).
    Synonym of have one's way (“to obtain the circumstances one wishes for, with somebody or something”).
    Từ đồng nghĩa:have one's way
  2. (thành ngữ, uyển ngữ) Tham gia (với tư cách là đối tác tích cực hơn hoặc chiếm ưu thế hơn) vào quan hệ tình dục, đặc biệt là không có sự đồng ý của đối tác; hiếp dâm.
    (idiomatic, euphemistic) To engage (as the more active or dominant partner) in sexual intercourse with, especially without the consent of one's partner; rape.
🎬 Nghe “have one's way with” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish