inflammable

/ɪnˈflæməbəl/
tính từ
  • Dễ cháy.
  • Dễ bị khích động.
danh từ
  • Chất dễ cháy.
Tính từ
  1. Có khả năng cháy.
    Capable of burning.
    Từ đồng nghĩa:flammablecombustible
  2. Dễ dàng bắt lửa.
    Easily set on fire.
    Từ đồng nghĩa:flammable
  3. (nghĩa bóng) Dễ bị kích động; khởi hành bởi một lý do nhỏ nhất; dễ nổi giận hoặc bị viêm.
    (figuratively) Easily excited; set off by the slightest excuse; easily enraged or inflamed.
    Từ đồng nghĩa:hot-headedquick to anger
  4. (không đạt tiêu chuẩn) Không có khả năng cháy; không dễ dàng bắt lửa. Từ in- + dễ cháy, thông qua backformation.
    (nonstandard) Incapable of burning; not easily set on fire. From in- + flammable, via backformation.
Danh từ
  1. Bất kỳ chất dễ cháy.
    Any inflammable substance.
🎬 Nghe “inflammable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish