make whole
/meɪk hoʊl/Động từ
- (chuyển tiếp, đặt cụm từ) Để khôi phục (ai đó) về tình trạng âm thanh, khỏe mạnh hoặc thuận lợi.(transitive, set phrase) To restore (someone) to a sound, healthy, or otherwise favorable condition.
- (chuyển tiếp, đặt cụm từ) Sửa chữa hoặc khôi phục (cái gì đó).(transitive, set phrase) To repair or restore (something).
- (chuyển tiếp, tài chính, luật) Cung cấp (ai đó), đặc biệt là theo các điều khoản của phán quyết pháp lý hoặc thỏa thuận, bồi thường tài chính cho số tiền bị mất hoặc tài sản bị mất khác.(transitive, finance, law) To provide (someone), especially under the terms of a legal judgment or an agreement, with financial compensation for lost money or other lost assets.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “make whole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish