nail

/ˈneɪl/
danh từ
  • Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật).
  • Cái đinh.
  • Nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55 cm).
động từ
  • Đóng đinh; ghìm chặt.
  • Bắt giữ, tóm.
Danh từ
  1. Tấm sừng mỏng ở đầu ngón tay, ngón chân ở người và một số động vật khác.
    The thin, horny plate at the ends of fingers and toes on humans and some other animals.
    When I'm nervous I bite my nails.
    Khi tôi lo lắng tôi cắn móng tay.
  2. Phần cơ bản dày lên của cánh trước của một số loài hemiptera.
    The basal thickened portion of the anterior wings of certain hemiptera.
  3. Tấm sừng cuối cùng trên mỏ của vịt và các loài chim đồng minh khác.
    The terminal horny plate on the beak of ducks, and other allied birds.
  4. Móng vuốt của một con chim hoặc động vật khác.
    The claw of a bird or other animal.
Động từ
  1. (thông tục) Gắn (vật) vào vật khác bằng đinh.
    (transitive) To fix (an object) to another object using a nail.
    He nailed the placard to the post.
    Anh ấy đóng đinh tấm bảng vào bài đăng.
  2. (Nội động) Đóng đinh.
    (intransitive) To drive a nail.
    He used the ax head for nailing.
    Anh ta dùng đầu rìu để đóng đinh.
    Từ đồng nghĩa:hammer
  3. (ngoại động) Đóng đinh hoặc đóng đinh bằng đinh, hoặc như thể bằng đinh.
    (transitive) To stud or boss with nails, or as if with nails.
  4. (Từ lóng) Bắt.
    (slang) To catch.
🎬 Nghe “nail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish