nub

/ˈnʌb/
danh từ
  • Cục nhỏ (than... ) ((cũng) nubble).
  • Cục u, bướu nhỏ.
  • Phần tinh tuý; điểm cơ bản, điểm trọng yếu.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Phần trong cùng của bông cúc trong kén tơ.
    (obsolete) The innermost section of a chrysalis in a silk cocoon.
  2. Một núm hoặc cục nhỏ.
    A small knob or lump.
    Từ đồng nghĩa:nubbin
  3. Bản chất hoặc cốt lõi của một vấn đề, lập luận, v.v.
    The essence or core of an issue, argument etc.
    What do you think is the nub of the problem?
    Bạn nghĩ mấu chốt của vấn đề là gì?
    Từ đồng nghĩa:cruxgistbowelssumbrass tacks
  4. (tiếng lóng hay nói tục) Âm vật.
    (euphemistic or vulgar slang) The clitoris.
Động từ
  1. (Bóng chày) Đánh bóng yếu.
    (baseball) To hit the ball weakly.
  2. Để đẩy; để huých.
    To push; to nudge.
  3. Để vẫy gọi.
    To beckon.
  4. Để mở rộng một đoạn thơ trống của Shakespearean
    To extemporize a passage of Shakespearean blank verse
🎬 Nghe “nub” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish