derelict
/ˈderəˌlɪkt/tính từ
- Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
danh từ
- Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.
- Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.
Tính từ
- Bị người giám hộ hoặc chủ sở hữu từ bỏ; bị bỏ rơi, bị bỏ rơi.Given up by the guardian or owner; abandoned, forsaken.
- (mở rộng) Tài sản: trong tình trạng tồi tàn do bị bỏ rơi hoặc bỏ mặc; đổ nát, bị bỏ rơi.(by extension) Of property: in a poor state due to abandonment or neglect; dilapidated, neglected.
- (nghĩa bóng) Trôi dạt, lạc lối.(figurative) Adrift, lost.Từ đồng nghĩa:anchorless
- (chủ yếu là Hoa Kỳ) cẩu thả trong việc thực hiện nghĩa vụ; bất cẩn.(chiefly US) Negligent in performing a duty; careless.
Danh từ
- (không đếm được) Tài sản bị người giám hộ hoặc chủ sở hữu cũ bỏ rơi; (đếm được) một món đồ của tài sản đó.(uncountable) Property abandoned by its former guardian or owner; (countable) an item of such property.
- (đếm được, ghi ngày tháng) Người bị bỏ rơi hoặc bị bỏ rơi; một kẻ bị ruồng bỏ, một kẻ bỏ rơi.(countable, dated) An abandoned or forsaken person; an outcast, a waif.
- (đếm được, mở rộng, xúc phạm) Người vô gia cư hoặc thất nghiệp; một kẻ lang thang; Ngoài ra, một người (được coi là) cẩu thả trong việc vệ sinh và các vấn đề cá nhân của họ.(countable, by extension, derogatory) A homeless or jobless person; a vagrant; also, a person who is (perceived as) negligent in their hygiene and personal affairs.
- (đếm được, chủ yếu là Mỹ) Người cẩu thả trong việc thực hiện nhiệm vụ.(countable, chiefly US) A person who is negligent in performing a duty.Từ đồng nghĩa:shirker
Động từ
- (thông tục) Từ bỏ, từ bỏ (ai, cái gì).(transitive) To abandon or forsake (someone or something).
- (Nội động) Bỏ bê nhiệm vụ.(intransitive) To neglect a duty.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “derelict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish