derelict

/ˈderəˌlɪkt/
tính từ
  • Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
danh từ
  • Tàu vô chủ, tàu trôi giạt ngoài biển cả không ai nhận.
  • Vật không ai nhìn nhận, vật không ai thừa nhận, vật vô chủ; người bị bỏ rơi không ai nhìn nhận.
Tính từ
  1. Bị người giám hộ hoặc chủ sở hữu từ bỏ; bị bỏ rơi, bị bỏ rơi.
    Given up by the guardian or owner; abandoned, forsaken.
  2. (mở rộng) Tài sản: trong tình trạng tồi tàn do bị bỏ rơi hoặc bỏ mặc; đổ nát, bị bỏ rơi.
    (by extension) Of property: in a poor state due to abandonment or neglect; dilapidated, neglected.
  3. (nghĩa bóng) Trôi dạt, lạc lối.
    (figurative) Adrift, lost.
    Từ đồng nghĩa:anchorless
  4. (chủ yếu là Hoa Kỳ) cẩu thả trong việc thực hiện nghĩa vụ; bất cẩn.
    (chiefly US) Negligent in performing a duty; careless.
Danh từ
  1. (không đếm được) Tài sản bị người giám hộ hoặc chủ sở hữu cũ bỏ rơi; (đếm được) một món đồ của tài sản đó.
    (uncountable) Property abandoned by its former guardian or owner; (countable) an item of such property.
  2. (đếm được, ghi ngày tháng) Người bị bỏ rơi hoặc bị bỏ rơi; một kẻ bị ruồng bỏ, một kẻ bỏ rơi.
    (countable, dated) An abandoned or forsaken person; an outcast, a waif.
  3. (đếm được, mở rộng, xúc phạm) Người vô gia cư hoặc thất nghiệp; một kẻ lang thang; Ngoài ra, một người (được coi là) cẩu thả trong việc vệ sinh và các vấn đề cá nhân của họ.
    (countable, by extension, derogatory) A homeless or jobless person; a vagrant; also, a person who is (perceived as) negligent in their hygiene and personal affairs.
    Từ đồng nghĩa:bumstiffcasualclochardderelict
  4. (đếm được, chủ yếu là Mỹ) Người cẩu thả trong việc thực hiện nhiệm vụ.
    (countable, chiefly US) A person who is negligent in performing a duty.
    Từ đồng nghĩa:shirker
Động từ
  1. (thông tục) Từ bỏ, từ bỏ (ai, cái gì).
    (transitive) To abandon or forsake (someone or something).
  2. (Nội động) Bỏ bê nhiệm vụ.
    (intransitive) To neglect a duty.
🎬 Nghe “derelict” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish