over-

/ˈoʊvɚ/
Tiền tố
  1. Ở trên, hoặc cao hơn.
    Above, or higher.
    overbar, overlook
    thanh ngang, bỏ qua
    Từ đồng nghĩa:hyper-ultra-ana-super-supra-
  2. Vượt trội.
    Superior.
    overlord
    chúa tể
    Từ đồng nghĩa:hyper-ultra-ana-super-supra-
  3. Quá mức; quá mức.
    Excessive; excessively.
    overkind, overloud, overstate
    quá mức, quá mức, quá mức
    Từ đồng nghĩa:hyper-ultra-ana-super-supra-
  4. Bao quanh hoặc che phủ.
    Surrounding or covering.
    overcoat, overpaint
    áo khoác ngoài, sơn phủ
    Từ đồng nghĩa:hyper-ultra-ana-super-supra-
🎬 Nghe “over-” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish