overgo
/əʊvəˈɡəʊ/động từ
- Áp đảo (v, i) làm quá đáng.
- Mất mát.
Động từ
- (cổ) Vượt qua, đi qua (rào chắn, v.v.); để vượt qua.(archaic) To cross, go over (a barrier etc.); to surmount.
- (lỗi thời) Vượt qua (rào cản nghĩa bóng); để vi phạm.(obsolete) To pass (a figurative barrier); to transgress.How many an one in its vanities hath gloried and taken pride, / Till froward and arrogant thus he grew and did all bounds o'ergo!Biết bao người trong sự phù phiếm của nó đã vinh quang và kiêu ngạo, / Cho đến khi trở nên đồi bại và kiêu ngạo như vậy, hắn đã trưởng thành và làm mọi giới hạn!
- (nội động từ, Anh, biện chứng) To pass by, pass out; thường xuyên, để không được chú ý.(intransitive, UK, dialectal) To pass by, pass away; often, to go unnoticed.
- Để lan rộng khắp (cái gì đó); để vượt qua.To spread across (something); to overrun.
Danh từ
- (di truyền học) Một chuỗi các oligonucleotide chồng lên nhau, được sử dụng để thiết kế quá trình lai.(genetics) A sequence of overlapping oligonucleotides, used to design hybridization.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “overgo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish