overgo

/əʊvəˈɡəʊ/
động từ
  • Áp đảo (v, i) làm quá đáng.
  • Mất mát.
Động từ
  1. (cổ) Vượt qua, đi qua (rào chắn, v.v.); để vượt qua.
    (archaic) To cross, go over (a barrier etc.); to surmount.
  2. (lỗi thời) Vượt qua (rào cản nghĩa bóng); để vi phạm.
    (obsolete) To pass (a figurative barrier); to transgress.
    How many an one in its vanities hath gloried and taken pride, / Till froward and arrogant thus he grew and did all bounds o'ergo!
    Biết bao người trong sự phù phiếm của nó đã vinh quang và kiêu ngạo, / Cho đến khi trở nên đồi bại và kiêu ngạo như vậy, hắn đã trưởng thành và làm mọi giới hạn!
  3. (nội động từ, Anh, biện chứng) To pass by, pass out; thường xuyên, để không được chú ý.
    (intransitive, UK, dialectal) To pass by, pass away; often, to go unnoticed.
  4. Để lan rộng khắp (cái gì đó); để vượt qua.
    To spread across (something); to overrun.
Danh từ
  1. (di truyền học) Một chuỗi các oligonucleotide chồng lên nhau, được sử dụng để thiết kế quá trình lai.
    (genetics) A sequence of overlapping oligonucleotides, used to design hybridization.
🎬 Nghe “overgo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish